lowered
lowered (Verb)
Nghĩa 01
Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ "lower" (hạ xuống, làm giảm hoặc đưa cái gì đó xuống vị trí thấp hơn). Dùng khi nói về hành động đã xảy ra trong quá khứ, ví dụ: hạ xuống, giảm, cúi xuống.
simple past and past participle of lower.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của lowered (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | lower |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | lowered |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | lowered |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | lowers |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | lowering |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "lowered" là dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ "lower", có nghĩa là hạ thấp hoặc giảm xuống. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ này không có sự khác biệt về nghĩa nhưng có thể có sự khác biệt về ngữ điệu khi phát âm. Trong tiếng Anh Anh, âm "r" thường không được phát âm rõ ràng như trong tiếng Anh Mỹ. "Lowered" thường được sử dụng trong các ngữ cảnh mô tả sự giảm bớt về mức độ, giá cả hoặc chiều cao.