Anh - Việt

Bản dịch của từ Lowered trong tiếng Việt

lowered

Verb

lowered (Verb)

/lˈoʊɚd/
/lˈoʊɚd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ "lower" (hạ xuống, làm giảm hoặc đưa cái gì đó xuống vị trí thấp hơn). Dùng khi nói về hành động đã xảy ra trong quá khứ, ví dụ: hạ xuống, giảm, cúi xuống.

simple past and past participle of lower.

Ví dụ
Chính phủ đã giảm thuế cho các gia đình có thu nhập thấp năm ngoái.The government lowered taxes for low-income families last year.
Thị trưởng không giảm ngân sách cho các chương trình xã hội năm nay.The mayor did not lower the budget for social programs this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của lowered (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

lower

V2

Quá khứ đơn

Past simple

lowered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

lowered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

lowers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

lowering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh