Bản dịch của từ Maintain aroma trong tiếng Việt

Maintain aroma

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Maintain aroma(Noun)

mˈeɪntən ˈærəʊmɐ
ˈmeɪnˌteɪn ˈɑroʊmə
01

Một mùi hương đặc trưng, thường dễ chịu.

A distinctive typically pleasant smell

Ví dụ
02

Mùi hương đặc trưng của một chất thường gắn liền với hương vị hoặc chất lượng.

The characteristic scent of a substance often associated with flavor or quality

Ví dụ
03

Chất lượng hoặc trạng thái có một mùi đặc trưng nào đó

The quality or state of having a particular smell

Ví dụ

Maintain aroma(Verb)

mˈeɪntən ˈærəʊmɐ
ˈmeɪnˌteɪn ˈɑroʊmə
01

Một mùi hương đặc trưng thường mang lại cảm giác dễ chịu.

To continue or preserve something in its existing state or condition

Ví dụ
02

Hương thơm đặc trưng của một chất thường gắn liền với hương vị hoặc chất lượng.

To ensure that a particular standard or level is maintained over time

Ví dụ
03

Chất lượng hoặc trạng thái có một mùi cụ thể

To keep something in good condition or working order

Ví dụ