Bản dịch của từ Metallurgy reimbursement trong tiếng Việt

Metallurgy reimbursement

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Metallurgy reimbursement(Noun)

mˈɛtəlˌɜːdʒi rˌiːɪmbˈɜːsmənt
ˈmɛtəˌɫɝdʒi ˌriɪmˈbɝsmənt
01

Nghiên cứu hành vi vật lý và hóa học của các nguyên tố kim loại

The study of the physical and chemical behavior of metallic elements

Ví dụ
02

Quá trình làm việc với kim loại để tạo ra các vật dụng hoặc cấu trúc hữu ích.

The process of working with metals to create useful objects or structures

Ví dụ
03

Ngành khoa học và công nghệ liên quan đến các tính chất của kim loại cùng với quy trình sản xuất và tinh chế chúng.

The branch of science and technology concerned with the properties of metals and their production and purification

Ví dụ

Metallurgy reimbursement(Noun Countable)

mˈɛtəlˌɜːdʒi rˌiːɪmbˈɜːsmənt
ˈmɛtəˌɫɝdʒi ˌriɪmˈbɝsmənt
01

Nghiên cứu hành vi vật lý và hóa học của các nguyên tố kim loại

Reimbursement may cover expenses such as travel supplies and other costs

Ví dụ
02

Quá trình làm việc với kim loại để tạo ra những vật dụng hoặc cấu trúc hữu ích.

A repayment or compensation for expenditure

Ví dụ
03

Ngành khoa học và công nghệ liên quan đến tính chất của kim loại cũng như việc sản xuất và tinh chế chúng.

A payment made to someone as an allowance for expenses incurred while performing their job

Ví dụ