Bản dịch của từ Moderate language training trong tiếng Việt

Moderate language training

Noun [U/C] Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Moderate language training(Noun)

mˈɒdərˌeɪt lˈæŋɡwɪdʒ trˈeɪnɪŋ
ˈmɑdɝˌeɪt ˈɫæŋɡwədʒ ˈtreɪnɪŋ
01

Một bài bình luận về một chủ đề nhất định thường thể hiện những quan điểm trung dung.

A commentary on a certain topic often reflecting moderate views

Ví dụ
02

Chất lượng của việc giữ sự cân bằng, tránh xa những thái cực hay sự thái quá.

The quality of being moderate avoidance of extremes or excesses

Ví dụ
03

Một người trung dung hoặc một người có quan điểm ôn hòa, đặc biệt trong chính trị.

A moderate or person who holds moderate views especially in politics

Ví dụ

Moderate language training(Adjective)

mˈɒdərˌeɪt lˈæŋɡwɪdʒ trˈeɪnɪŋ
ˈmɑdɝˌeɪt ˈɫæŋɡwədʒ ˈtreɪnɪŋ
01

Một người ôn hòa hoặc người có quan điểm ôn hòa, đặc biệt là trong chính trị.

Tending towards the average not extreme

Ví dụ
02

Một bình luận về một chủ đề nào đó thường phản ánh quan điểm có phần trung dung.

Characterized by moderation

Ví dụ
03

Chất lượng của việc giữ sự điều độ, tránh những cực đoan hoặc thói quen thái quá.

Average in amount intensity quality or degree

Ví dụ

Moderate language training(Verb)

mˈɒdərˌeɪt lˈæŋɡwɪdʒ trˈeɪnɪŋ
ˈmɑdɝˌeɪt ˈɫæŋɡwədʒ ˈtreɪnɪŋ
01

Tính chất của sự điều độ, tránh xa những cực đoan hoặc thái quá.

To lessen the severity of to make less extreme

Ví dụ
02

Một người có quan điểm ôn hòa, đặc biệt trong chính trị.

To oversee a discussion or debate ensuring it is conducted fairly

Ví dụ
03

Một bình luận về một chủ đề nhất định thường thể hiện quan điểm ôn hòa.

To become moderate in ones views or actions

Ví dụ