Bản dịch của từ Molotov cocktail trong tiếng Việt

Molotov cocktail

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Molotov cocktail(Noun)

mˈɔlətˌɑf kˈɑktˌeɪl
mˈɔlətˌɑf kˈɑktˌeɪl
01

Một thuật ngữ dùng để mô tả một hình thức phản đối hoặc nổi loạn chống lại chính quyền.

A term used to describe a form of protest or rebellion against authority.

Ví dụ
02

Theo nghĩa bóng, nó có thể đề cập đến một hành động phá hoại hoặc gây hấn chống lại một hệ thống hoặc hệ tư tưởng.

In a figurative sense it may refer to a destructive or aggressive act against a system or ideology.

Ví dụ
03

Một thiết bị gây cháy tạm thời bao gồm một chai chứa đầy chất lỏng dễ cháy, thường được trang bị một miếng giẻ làm bấc.

A makeshift incendiary device consisting of a bottle filled with a flammable liquid usually equipped with a rag as a wick.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh