Bản dịch của từ Natal trong tiếng Việt

Natal

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Natal(Adjective)

nətˈɑl
nətˈæl
01

Liên quan đến mông (vùng mông, phần sau của cơ thể).

Relating to the buttocks.

Ví dụ
02

Liên quan đến nơi hoặc thời điểm sinh của một người (ví dụ: nơi sinh, quê quán khi sinh).

Relating to the place or time of one's birth.

Ví dụ

Dạng tính từ của Natal (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Natal

Natal

-

-

Natal(Noun)

nətˈɑl
nətˈæl
01

Một thành phố cảng nằm trên bờ Đại Tây Dương ở đông bắc Brazil, là thủ phủ của bang Rio Grande do Norte; dân số khoảng 774.230 (năm 2007).

A port on the Atlantic coast of north-eastern Brazil, capital of the state of Rio Grande do Norte; population 774,230 (2007).

Ví dụ
02

Tên một tỉnh cũ ở miền đông Nam Phi. Trước đây Natal từng là nước cộng hòa của người Boer rồi là thuộc địa Anh; năm 1893 được tự trị nội bộ và năm 1910 trở thành một tỉnh của Liên minh Nam Phi. Năm 1994 tỉnh này được đổi tên thành KwaZulu‑Natal.

A former province of South Africa, situated on the east coast. Having been a Boer republic and then a British colony, Natal acquired internal self-government in 1893 and became a province of the Union of South Africa in 1910. It was renamed KwaZulu-Natal in 1994.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ