Bản dịch của từ Now trong tiếng Việt

Now

Adverb Adjective Conjunction
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Now(Adverb)

naʊ
naʊ
01

Bây giờ; ở thời điểm hiện tại, ngay lúc này (chỉ thời gian hiện tại, khác với trước đây hoặc sau này).

Now, this time.

现在

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Ngay bây giờ; vào thời điểm hiện tại, lúc này.

At the present time or moment.

现在

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Dùng, đặc biệt trong hội thoại, để hướng sự chú ý đến một câu nói hoặc một điểm cụ thể trong lời kể (tương đương ‘nào’, ‘bây giờ’ khi dẫn vào một ý muốn nhấn mạnh).

Used, especially in conversation, to draw attention to a particular statement or point in a narrative.

现在,尤其在对话中,用于强调某个特定的陈述或叙述中的要点。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Dùng trong yêu cầu, hướng dẫn hoặc câu hỏi để nhấn nhẹ lời nói, tức là muốn người nghe làm ngay hoặc chú ý hơn đến lời nói.

Used in a request, instruction, or question, typically to give a slight emphasis to one's words.

请,务必

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Dùng ở cuối một câu hỏi mang tính mỉa mai hoặc nhắc lại ý vừa nói trước đó để nhấn mạnh, kiểu như “thì sao nào?” hoặc “vậy thì sao?”

Used at the end of an ironic question echoing a previous statement.

用于讽刺性问题的结尾,强调之前的陈述。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Now(Adjective)

nˈaʊ
nˈaʊ
01

Diễn tả ai đó hoặc cái gì đó hợp mốt, cập nhật, theo xu hướng hiện nay.

Fashionable or up to date.

时尚的,流行的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Now(Conjunction)

nˈaʊ
nˈaʊ
01

Diễn đạt kết quả hoặc hệ quả của một việc đã được nêu trước; nghĩa là “vì vậy” hoặc “do đó” trong ngữ cảnh liên kết câu.

As a consequence of the fact.

因此

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ