Bản dịch của từ Obverse trong tiếng Việt

Obverse

NounAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Obverse (Noun)

01

Đối tượng tương ứng hoặc mặt đối diện trong mối quan hệ so sánh — tức là phần hoặc bên ngược lại, tương phản với một cái đã nêu.

A counterpart or opposite as in a relationship or comparison

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Mặt của đồng tiền hoặc huy chương có hình chủ đạo hoặc chữ viết chính (thường là mặt có hình chân dung hoặc biểu tượng chính).

The side of a coin or medal that bears the principal design or inscription

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Obverse (Adjective)

ˈɑbvɚɹs
əbvˈɝs
01

Chỉ phía/mặt mà ta thấy trước mắt, tức là mặt trình bày ra để nhìn thấy; mặt hướng về phía người xem.

In perspective referring to the side that presents itself to view

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Liên quan đến mặt trước hoặc bề mặt chính; mặt hướng về phía người quan sát.

Pertaining to the front or principal surface the side facing the observer

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Có nghĩa đối diện hoặc tương ứng với cái ngược lại; chỉ điều đang ở phía đối diện hoặc tương ứng với mặt trái, mặt trái/ngược của một vật hoặc tình huống.

Opposite or corresponding to something the reverse or contrary

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh