Bản dịch của từ Office trong tiếng Việt
Office

Office (Noun Uncountable)
Office (Noun)
Trong bối cảnh tôn giáo Công giáo, “office” là chuỗi các giờ kinh, bài thánh vịnh và lời cầu nguyện được đọc hoặc hát hằng ngày bởi các linh mục, tu sĩ và giáo sĩ khác nhau (thường gọi là Các Giờ Kinh/Phụng Vụ Giờ).
The series of services of prayers and psalms said (or chanted) daily by Catholic priests, members of religious orders, and other clergy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một phòng, nhóm phòng hoặc tòa nhà được dùng làm nơi làm việc cho các hoạt động thương mại, nghề nghiệp hoặc hành chính (nơi người ta làm việc văn phòng).
A room, set of rooms, or building used as a place for commercial, professional, or bureaucratic work.

Từ tiếng Việt gần nghĩa
