Bản dịch của từ Peaty trong tiếng Việt

Peaty

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Peaty(Adjective)

pˈiti
pˈiti
01

Chứa than bùn hoặc có đặc tính của than bùn (ví dụ: đất, than hoặc mùi vị có liên quan đến than bùn).

Containing peat.

Ví dụ
02

Dùng để mô tả rượu whisky có hương vị khói phức tạp, do mùi than bùn (peat) phát ra khi phơi mạch nha lúa mạch; thường là vị khói, đất ẩm và hơi mặn đặc trưng.

Of whisky having a complex smoky flavour imparted by compounds released by peat fires used to dry the malted barley.

Ví dụ
03

Tính từ lóng trên Internet, thường hài hước, chỉ những thứ liên quan hoặc phù hợp với quan điểm, lời khuyên dinh dưỡng và dữ liệu của tiến sĩ Ray Peat — ví dụ thực phẩm có nhiều đường tự nhiên, tránh dầu thực vật tinh luyện, hoặc các hoạt động, thói quen mà người theo thuyết này cho là giúp tăng cường trao đổi chất và kéo dài tuổi thọ.

Neologism Internet slang sometimes humorous Related to the dietary advice research and data of Dr Ray Peat especially foods with high natural sugar content and lack of refined seed oils or activities and habits claimed to boost metabolism lifespan inter alia.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ