Anh - Việt

Bản dịch của từ Pounder trong tiếng Việt

pounder

NounVerb

pounder (Noun)

/pˈaʊndɚ/
/pˈaʊndəɹ/
AI

Nghĩa 01 · Người thường làm một hành động nào đó, thường làm với cường độ cao hoặc rất tích cực (ví dụ: người đấm, người gõ mạnh, người nghiền, hoặc người lặp lại một hành động mạnh mẽ).

Người thường làm một hành động nào đó, thường làm với cường độ cao hoặc rất tích cực (ví dụ: người đấm, người gõ mạnh, người nghiền, hoặc người lặp lại một hành động mạnh mẽ).

An individual who performs a particular action often with intensity

Ví dụ
John là một người tích cực tham gia các dự án phục vụ cộng đồng mỗi cuối tuần.John is a pounder in community service projects every weekend.
Cô ấy không phải là một người tích cực trong hoạt động xã hội.She is not a pounder when it comes to social activism.

Nghĩa 02 · Một đơn vị đo tương đương với một pound (đơn vị khối lượng của Anh/Mỹ); dùng để chỉ khối lượng bằng một pound.

Một đơn vị đo tương đương với một pound (đơn vị khối lượng của Anh/Mỹ); dùng để chỉ khối lượng bằng một pound.

A measurement unit equivalent to a pound weight

Ví dụ
Trung bình người Mỹ nặng khoảng 180 pound.The average American weighs about 180 pounds.
Không phải ai cũng biết rằng một pound bằng 16 ounce.Not everyone knows that a pound equals 16 ounces.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Người hoặc đồ vật dùng để đập, giã hoặc đóng (đặc biệt là một công cụ hay thiết bị làm việc bằng cách đập).

Người hoặc đồ vật dùng để đập, giã hoặc đóng (đặc biệt là một công cụ hay thiết bị làm việc bằng cách đập).

A person or thing that pounds especially as a tool or device

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng sử dụng một cái giã để làm bánh gạo truyền thống.The community center uses a pounder for making traditional rice cakes.
Cái giã không làm vỡ đất sét cứng trong buổi hội thảo.The pounder did not break the hard clay during the workshop.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

pounder (Verb)

AI

Nghĩa 01 · Đánh mạnh, đập mạnh (thường là lặp đi lặp lại nhiều lần).

Đánh mạnh, đập mạnh (thường là lặp đi lặp lại nhiều lần).

To strike or hit heavily often repeatedly

Ví dụ
Họ đánh trống tại buổi hòa nhạc mỗi tối thứ Bảy.They pounder the drums at the concert every Saturday night.
Cô ấy không đánh mạnh lên bàn trong các cuộc họp.She does not pounder the table during meetings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Nhấn mạnh hoặc khẳng định điều gì đó một cách mạnh mẽ, cưỡng chế; nói hoặc lặp lại để làm cho người nghe hiểu rõ và chấp nhận.

Nhấn mạnh hoặc khẳng định điều gì đó một cách mạnh mẽ, cưỡng chế; nói hoặc lặp lại để làm cho người nghe hiểu rõ và chấp nhận.

To emphasize or insist on something forcefully

Ví dụ
Các nhà hoạt động nhấn mạnh sự cần thiết phải hành động về khí hậu trong cuộc biểu tình tuần trước.Activists pounder the need for climate action during the rally last week.
Họ không nhấn mạnh tầm quan trọng của việc bỏ phiếu trong các cuộc bầu cử địa phương.They do not pounder the importance of voting in local elections.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · (động từ) Nghiền nát, giã, xay cho thành bột hoặc mảnh vụn nhỏ.

(động từ) Nghiền nát, giã, xay cho thành bột hoặc mảnh vụn nhỏ.

To crush grind or pulverize

Ví dụ
Họ nghiền gia vị cho lễ hội tại trung tâm cộng đồng.They pounder the spices for the festival in the community center.
Cô ấy không nghiền rau củ cho món salad ở nhà.She does not pounder the vegetables for the salad at home.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh