Bản dịch của từ Pull yourself together trong tiếng Việt

Pull yourself together

Phrase Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pull yourself together(Phrase)

pˈʊl jɚsˈɛlf təɡˈɛðɚ
pˈʊl jɚsˈɛlf təɡˈɛðɚ
01

Để lấy lại kiểm soát cảm xúc hoặc hành động của bản thân sau khi bị khó chịu hoặc rối loạn.

To regain control of one's emotions or actions after being upset or disorganized.

Ví dụ
02

Để cư xử một cách kiểm soát và bình tĩnh hơn sau một thời gian lo âu.

To behave in a more controlled and calm manner after a period of agitation.

Ví dụ
03

Để bắt đầu tập trung và hành động hiệu quả hơn sau một cú sốc hoặc thất vọng.

To begin to focus and act more effectively after a setback or disappointment.

Ví dụ

Pull yourself together(Idiom)

01

Lấy lại bình tĩnh và chuẩn bị hành động hoặc phản ứng phù hợp trong một tình huống.

To collect oneself and prepare to act or respond appropriately in a situation

Ví dụ
02

Lấy lại quyền kiểm soát cảm xúc hoặc trạng thái tinh thần.

To regain control of ones emotions or mental state

Ví dụ
03

Bình tĩnh lại và bắt đầu hoạt động bình thường sau một thời gian mất phương hướng hoặc đau khổ.

To calm down and begin to function normally after a period of disorientation or distress

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh