Bản dịch của từ Rase trong tiếng Việt

Rase

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rase(Noun)

reɪz
reɪz
01

Một cách đo lường trong đó hàng hóa được làm phẳng bằng cách gạt bớt phần vượt lên trên miệng dụng cụ đo, tức là đẩy hoặc gạt đi phần thừa để mặt hàng ngang bằng với miệng thùng/cốc.

A way of measuring in which the commodity measured was made even with the top of the measuring vessel by rasing or striking off all that was above it.

Ví dụ
02

(từ cổ) hành động gạch bỏ, cọ xóa hoặc tẩy đi chữ viết; việc xóa bỏ bằng cách cào hoặc gạch ngang.

Obsolete A scratching out or erasure.

Ví dụ
03

Một vết thương nhỏ, nhẹ giống như vết trầy xước trên da.

A slight wound a scratch.

Ví dụ

Rase(Verb)

reɪz
reɪz
01

(Động từ) San bằng mặt đất; phá hủy hoàn toàn một công trình, khu vực hoặc vật thể đến mức không còn dấu vết; xóa sổ, dỡ bỏ hoàn toàn.

To level with the ground to overthrow to destroy to raze.

Ví dụ
02

(từ cổ) cọ, chà nhẹ lên bề mặt; cọ xát làm xây xước nhẹ (gần như "graze" trong tiếng Anh).

Obsolete To rub along the surface of to graze.

Ví dụ
03

Bị san bằng, bị phá hủy hoàn toàn đến mức bằng với mặt đất; sụp đổ hoặc bị lật đổ hoàn toàn.

To be leveled with the ground to fall to suffer overthrow.

Ví dụ

Dạng động từ của Rase (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Rase

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Rased

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Rased

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Rases

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Rasing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh