Bản dịch của từ Recall trong tiếng Việt
Recall

Recall (Noun)
Tỷ lệ (phần trăm) các tài liệu liên quan mà hệ thống truy vấn đã tìm và trả về so với tổng số tài liệu liên quan có trong cơ sở dữ liệu. Nói cách khác, trong tất cả các tài liệu đúng/liên quan, hệ thống đã lấy được bao nhiêu phần.
The proportion of the number of relevant documents retrieved from a database in response to an enquiry.

Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Hành động hoặc khả năng nhớ lại điều gì đó đã học hoặc đã trải nghiệm trước đây.
The action or faculty of remembering something learned or experienced.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Recall (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ra lệnh chính thức cho ai đó quay trở lại một nơi (ví dụ: gọi nhân viên, quan chức hoặc binh lính trở về vị trí công tác hoặc về trụ sở).
Officially order someone to return to a place.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
