Bản dịch của từ Retribute trong tiếng Việt

Retribute

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Retribute(Adjective)

ɹˈɛtɹəbjˌut
ɹˈɛtɹəbjˌut
01

Tính từ 'retributive' trong cụm 'retributive justice' chỉ loại công lý dựa trên trả đũa hoặc trừng phạt — tức là công bằng đạt được bằng cách trừng phạt kẻ làm điều sai. Nói cách khác, đây là công lý nhằm trả thù hay trả lại cho hành vi sai trái bằng một hình phạt tương xứng.

Only in retribute justice retributive justice.

Ví dụ

Retribute(Verb)

ɹˈɛtɹəbjˌut
ɹˈɛtɹəbjˌut
01

Hoàn trả hoặc trả ơn/ trả thù cho một hành động; đền bù, trả lại điều xứng đáng (có thể là trả công cho việc tốt hoặc trả thù/ trừng phạt cho một tổn hại).

To make appropriate return for to repay to recompense or avenge an injury or offence to reward an action good deed etc.

Ví dụ
02

(động từ) Trả lại hoặc báo đáp một điều gì đó như sự đền bù hoặc trả công; trong ngữ cảnh tôn giáo hoặc đạo đức còn có nghĩa là ban thưởng hoặc trừng phạt thích đáng cho những việc đã làm.

To give something in return to make an appropriate recompense or repayment of God to deliver the appropriate punishment or reward for past deeds.

Ví dụ
03

Trả lại một thứ gì đó như sự đền bù hoặc trả thù bằng cách gây tác hại cho người khác; tức là trả miếng, báo thù hoặc bồi thường.

To give a thing in return or as a repayment to inflict something on a person in retaliation.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh