Bản dịch của từ Robin hood trong tiếng Việt

Robin hood

Noun [U/C] Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Robin hood(Noun)

ɹˈɑbən hˈʊd
ɹˈɑbən hˈʊd
01

Một kẻ ngoài vòng pháp luật huyền thoại người Anh nổi tiếng vì ăn trộm của người giàu và chia cho người nghèo.

A legendary English outlaw known for stealing from the rich and giving to the poor.

Ví dụ
02

Một kẻ ngoài vòng pháp luật huyền thoại người Anh nổi tiếng với việc 'cướp của người giàu chia cho người nghèo'.

A legendary English outlaw known for robbing the rich to give to the poor.

Ví dụ

Robin hood(Idiom)

01

Một nhân vật văn hóa dân gian đại diện cho công bằng xã hội.

A figure of folklore representing social justice.

Ví dụ
02

Một người tham gia vào các hành vi bất hợp pháp hoặc có vấn đề về mặt đạo đức trong khi cung cấp hỗ trợ cho những người có nhu cầu.

Someone who engages in illegal or morally questionable acts while providing support to those in need.

Ví dụ
03

Người lấy của người giàu chia cho người nghèo, thể hiện tinh thần rộng lượng.

A person who takes from the rich and gives to the poor embodying a spirit of generosity.

Ví dụ
04

Một người được coi là nhà vô địch của những người yếu thế.

One who is considered a champion of the underprivileged.

Ví dụ
05

Một người lấy của người giàu để giúp đỡ những người gặp khó khăn.

A person who takes from the wealthy to help those in need.

Ví dụ
06

Một nhân vật anh hùng lấy của người giàu chia cho người nghèo.

A heroic figure who steals from the rich and gives to the poor.

Ví dụ
07

Một người lấy cắp của người giàu và chia cho người nghèo.

A person who steals from the rich and gives to the poor.

Ví dụ
08

Hành động theo cách giúp đỡ những người thiệt thòi.

To act in a way that helps marginalized people.

Ví dụ
09

Một anh hùng chiến đấu cho người yếu thế.

A hero who fights for the underdog.

Ví dụ
10

Một kẻ ngoài vòng pháp luật anh hùng trong văn hóa dân gian Anh được cho là đã cướp của người giàu chia cho người nghèo.

A heroic outlaw in English folklore who is said to have robbed from the rich and given to the poor.

Ví dụ
11

Một người đấu tranh cho công lý xã hội, thường tham gia vào các hoạt động bất hợp pháp để ủng hộ một mục đích chính đáng.

A person who fights for social justice often engaging in illegal activities to support a good cause.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh