Bản dịch của từ Show bias trong tiếng Việt

Show bias

Noun [U/C] Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Show bias(Noun)

ʃˈoʊ bˈaɪəs
ʃˈoʊ bˈaɪəs
01

Thiên vị hoặc ưu ái

Bias or prejudice

偏见或偏袒

Ví dụ
02

Sự thiên vị hoặc định kiến trước hoặc chống lại điều gì đó

A bias or prejudice either in favor of or against something.

倾向或偏见,偏好或反对某事

Ví dụ
03

Xu hướng thiên vị nhóm này hơn nhóm khác

The tendency to favor one group over another

偏向某一群体多于另一群体的倾向

Ví dụ

Show bias(Verb)

ʃˈoʊ bˈaɪəs
ʃˈoʊ bˈaɪəs
01

Chỉ ra hoặc làm rõ điều gì đó

Pointing out or indicating

用以指出或表明

Ví dụ
02

Trưng bày hoặc trình diễn thứ gì đó

To display or showcase something

用来展示或陈列某物

Ví dụ
03

Tiết lộ hoặc làm rõ

To reveal or to make known

披露或让人知道

Ví dụ

Show bias(Phrase)

ʃˈoʊ bˈaɪəs
ʃˈoʊ bˈaɪəs
01

Ảnh hưởng hoặc làm méo lệch nhận thức theo hướng một ý tưởng cụ thể

Influence or distort perceptions of a specific idea

对某个具体想法产生影响或导致认知偏差

Ví dụ
02

Để trình bày ý kiến ​​đặc biệt về một vấn đề nào đó

Express a clear stance on a particular issue.

表达对某个问题的特定看法

Ví dụ
03

Thể hiện sự thiên vị hoặc ưu đãi trong quan điểm của một người

Showing bias or favoritism in a person's perspective

在观点上偏袒某一方或表现出偏爱

Ví dụ