Bản dịch của từ Slough trong tiếng Việt

Slough

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Slough(Verb)

slˈʌf
slaʊ
01

Lột hoặc loại bỏ (một lớp da chết)

Shed or remove a layer of dead skin.

Ví dụ
02

(của đất hoặc đá) sụp đổ hoặc trượt vào một cái hố hoặc chỗ trũng.

Of soil or rock collapse or slide into a hole or depression.

Ví dụ

Dạng động từ của Slough (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Slough

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Sloughed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Sloughed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Sloughs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Sloughing

Slough(Noun)

slˈʌf
slaʊ
01

Sự bong ra của mô chết từ thịt sống.

The dropping off of dead tissue from living flesh.

Ví dụ
02

Một tình huống được đặc trưng bởi sự thiếu tiến bộ hoặc hoạt động.

A situation characterized by lack of progress or activity.

Ví dụ
03

Một đầm lầy.

A swamp.

Ví dụ
04

Một thị trấn ở phía đông nam nước Anh ở phía tây Luân Đôn; dân số 119.400 (ước tính năm 2009).

A town in southeastern England to the west of London population 119400 est 2009.

Ví dụ

Dạng danh từ của Slough (Noun)

SingularPlural

Slough

Sloughs

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ