Bản dịch của từ Snag trong tiếng Việt
Snag
Noun [U/C] Verb

Snag(Noun)
snˈæɡ
ˈsnæɡ
Ví dụ
Ví dụ
03
Ví dụ
Snag(Verb)
snˈæɡ
ˈsnæɡ
01
Có được hoặc chiếm lấy thứ gì đó một cách nhanh chóng hoặc không dự tính trước
A protruding, pointed, or rough part can cause snags or get caught.
迅速获得或意外得到某物
Ví dụ
02
Bắt hoặc dồn ai đó hoặc cái gì đó vào tình huống khó xử hoặc bất ngờ.
A problem or obstacle that causes delays or prevents something from happening.
这是一个问题或困难,导致某事延迟或无法实现。
Ví dụ
03
Lật hoặc xé gì đó thường làm hỏng hoặc gây tổn thất
An unforeseen obstacle or difficulty
一个无法预料的障碍或困难
Ví dụ
