Bản dịch của từ Spoil health trong tiếng Việt
Spoil health
Noun [U/C] Verb

Spoil health(Noun)
spˈɔɪl hˈɛlθ
ˈspɔɪɫ ˈhɛɫθ
01
Hành động hoặc quá trình hủy hoại, đặc biệt liên quan đến tình trạng sức khỏe ngày càng tồi tệ.
The act or process of spoiling particularly in relation to health deteriorating health conditions
Ví dụ
Ví dụ
Spoil health(Verb)
spˈɔɪl hˈɛlθ
ˈspɔɪɫ ˈhɛɫθ
01
Một trạng thái suy giảm thể chất hoặc tinh thần do sự thờ ơ hoặc thói quen xấu.
To impair or detrimentally affect ones health or wellbeing
Ví dụ
02
Hậu quả của việc làm hư hỏng hoặc phá hoại một cái gì đó dẫn đến những tác động tiêu cực đến sức khỏe.
To cause the deterioration of physical or mental health
Ví dụ
