Anh - Việt

Bản dịch của từ Stitched trong tiếng Việt

stitched

VerbAdjective

stitched (Verb)

/stˈɪtʃt/
/stˈɪtʃt/
AI

Nghĩa 01

“Stitched” là quá khứ và phân từ quá khứ của động từ “stitch”, nghĩa là đã may, đã khâu hoặc đã nối bằng mũi khâu.

past and past participle of stitch.

Ví dụ
Cộng đồng đã khâu chăn cho người vô gia cư trong mùa đông năm ngoái.The community stitched blankets for the homeless during winter last year.
Họ đã không khâu quần áo cho sự kiện từ thiện tháng trước.They did not stitched clothes for the charity event last month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của stitched (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

stitch

V2

Quá khứ đơn

Past simple

stitched

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

stitched

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

stitches

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

stitching

stitched (Adjective)

/stɪtʃt/
/stɪtʃt/
AI

Nghĩa 01

Được khâu lại; được giữ chặt bằng các mũi chỉ (ví dụ trên vải, quần áo hoặc vết rách).

fastened or secured with stitches.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng đã may chăn cho người vô gia cư mùa đông qua.The community center stitched quilts for the homeless last winter.
Họ đã không may các biểu ngữ đúng cách cho sự kiện.They did not stitched the banners properly for the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh