Bản dịch của từ Strange anecdote trong tiếng Việt

Strange anecdote

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Strange anecdote(Adjective)

strˈeɪndʒ ˈænɪkdˌəʊt
ˈstreɪndʒ ˈænɪkˌdoʊt
01

Không nhất quán với những gì đã biết hoặc đã hiểu.

Inconsistent with what is known or understood

Ví dụ
02

Khác với những gì thường thấy hoặc mong đợi.

Different from what is usual or expected

Ví dụ
03

Khác thường hoặc bất ngờ theo cách khiến người khác cảm thấy không thoải mái hoặc khó hiểu.

Unusual or surprising in a way that is unsettling or hard to understand

Ví dụ

Strange anecdote(Noun)

strˈeɪndʒ ˈænɪkdˌəʊt
ˈstreɪndʒ ˈænɪkˌdoʊt
01

Khác với những gì thường thấy hoặc mong đợi

An account regarded as unreliable or hearsay

Ví dụ
02

Khó hiểu hoặc gây bất an theo một cách nào đó kỳ lạ hoặc bất ngờ.

A short amusing or interesting story about a real incident or person

Ví dụ
03

Không nhất quán với những gì đã biết hoặc hiểu.

A narrative that reveals a truth about human nature

Ví dụ