Bản dịch của từ Subordinate standard trong tiếng Việt
Subordinate standard
Noun [U/C] Adjective

Subordinate standard(Noun)
səbˈɔːdɪnˌeɪt stˈændəd
səˈbɔrdəˌneɪt ˈstændɝd
01
Một nhân viên hoặc thực tập sinh dưới sự giám sát của một cấp trên.
An employee or trainee under the supervision of a higher authority
Ví dụ
Ví dụ
03
Một mệnh đề cung cấp thông tin bổ sung về mệnh đề chính nhưng không thể đứng một mình.
A clause that provides additional information about the main clause but cannot stand alone
Ví dụ
Subordinate standard(Adjective)
səbˈɔːdɪnˌeɪt stˈændəd
səˈbɔrdəˌneɪt ˈstændɝd
01
Một nhân viên hoặc thực tập sinh dưới sự giám sát của cấp trên.
Ví dụ
02
Một cá nhân hoặc nhóm nằm dưới sự kiểm soát hoặc quyền lực của một người khác trong một tổ chức.
Lower in rank or importance
Ví dụ
