Bản dịch của từ Time edge trong tiếng Việt

Time edge

Phrase Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Time edge(Phrase)

tˈaɪm ˈɛdʒ
ˈtaɪm ˈɛdʒ
01

Một lần xảy ra của một sự việc nào đó

Refers to the concept of a moment that is pivotal or crucial in time

Ví dụ
02

Một thời điểm được đo bằng giờ và phút

At the edge of time signifying a moment of transition

Ví dụ
03

Thời gian mà một quá trình hành động hoặc điều kiện tồn tại hoặc diễn ra.

Time edge can refer to a situation where time is at a threshold representing change or decision

Ví dụ

Time edge(Adjective)

tˈaɪm ˈɛdʒ
ˈtaɪm ˈɛdʒ
01

Một trường hợp của việc xảy ra điều gì đó

Existing or occurring at a particular time

Ví dụ
02

Một thời điểm được đo bằng giờ và phút

Of or relating to a specified period or duration

Ví dụ
03

Thời gian mà một quá trình hành động hoặc tình trạng tồn tại hoặc diễn ra.

Being on time punctual

Ví dụ

Time edge(Noun)

tˈaɪm ˈɛdʒ
ˈtaɪm ˈɛdʒ
01

Một khoảnh khắc theo thời gian được đo bằng giờ và phút.

A point in time as measured in hours and minutes

Ví dụ
02

Thời gian mà một hành động, quá trình hoặc trạng thái tồn tại hoặc diễn ra.

The period during which an action process or condition exists or takes place

Ví dụ
03

Một ví dụ về việc xảy ra điều gì đó

An instance of something occurring

Ví dụ