Bản dịch của từ Ungodly hours trong tiếng Việt

Ungodly hours

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ungodly hours(Noun)

ənɡˈɔdli ˈaʊɚz
ənɡˈɔdli ˈaʊɚz
01

Giờ rất khuya hoặc rất sớm trong ngày, thường liên quan đến việc thiếu hoạt động xã hội bình thường.

The very late or early hours of the day, typically associated with a lack of normal social activity.

Ví dụ
02

Thời điểm bất thường hoặc cực đoan, thường gây ra sự khó chịu hoặc làm gián đoạn giấc ngủ hoặc thói quen.

Times that are unusual or extreme, often causing discomfort or disruption to sleep or routine.

Ví dụ
03

Cụm từ được sử dụng để mô tả việc làm việc hoặc thức dậy vào những thời điểm lạ lùng, ngoài giờ làm việc hoặc nghỉ ngơi thông thường.

A phrase used to describe working or being awake at odd times, outside the conventional hours of work or rest.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh