Bản dịch của từ Upsurge trong tiếng Việt
Upsurge
Noun [U/C] Verb

Upsurge(Noun)
ˈʌpsɜːdʒ
ˈəpˈsɝdʒ
Ví dụ
02
Một sự gia tăng hoặc nâng cao trong một điều gì đó, đặc biệt là trong bối cảnh tích cực.
A surge or rise in something especially in a positive context
Ví dụ
03
Một ví dụ về sự tăng lên hoặc gia tăng về số lượng hoặc cường độ.
An instance of rising or increasing in amount or intensity
Ví dụ
Upsurge(Verb)
ˈʌpsɜːdʒ
ˈəpˈsɝdʒ
01
Một sự gia tăng đột ngột hoặc mạnh mẽ thường liên quan đến một cái gì đó như là một xu hướng hoặc mức độ hoạt động.
To rise or increase suddenly and intensively
Ví dụ
Ví dụ
