Bản dịch của từ Weld trong tiếng Việt

Weld

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Weld (Noun)

wˈɛld
wˈɛld
01

Mối hàn; chỗ nối hai hay nhiều chi tiết kim loại đã được hàn lại với nhau.

A welded joint.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một loài cây mọc phổ biến, họ gần giống cây mignonette, được dùng để chiết xuất thuốc nhuộm màu vàng.

A widely distributed plant related to mignonette yielding a yellow dye.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Weld (Verb)

wˈɛld
wˈɛld
01

Nối hai hay nhiều chi tiết kim loại với nhau bằng cách làm nóng bề mặt đến chảy (từ nóng chảy) bằng đèn hàn, hồ quang điện hoặc phương pháp khác rồi ghép lại (có khi dùng búa, ép) để tạo thành một mối liền khít.

Join together metal parts by heating the surfaces to the point of melting with a blowpipe electric arc or other means and uniting them by pressing hammering etc.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Kết hợp, gắn kết lại để tạo thành một tổng thể hòa hợp hoặc hiệu quả.

Cause to combine and form a harmonious or effective whole.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ