Anh - Việt

Bản dịch của từ Woke trong tiếng Việt

woke

AdjectiveNoun

woke (Adjective)

AI

Nghĩa 01

(từ lóng, thường mang sắc thái chỉ trích) Có quan điểm tiến bộ, nhạy bén về các vấn đề công bằng xã hội, dân quyền, giới tính, phân biệt chủng tộc…; thường dùng để chỉ người tự cho mình nhận thức chính trị xã hội cao hoặc hay thể hiện tư tưởng đó.

by extension slang often derogatory Holding progressive views or attitudes principally with regard to social justice.

Ví dụ
Cô ấy tỉnh táo và tích cực tham gia vào các phong trào công bằng xã hội.She is woke and actively participates in social justice movements.
Anh ấy không tỉnh táo và hiếm khi thể hiện sự quan tâm đến các vấn đề xã hội.He is not woke and rarely shows interest in social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

(từ lóng, tiếng Anh Mỹ) tỉnh táo, còn thức; nhận thức được xung quanh, không ngủ mê. Trong ngữ cảnh Africian American Vernacular, “woke” còn được dùng theo nghĩa bóng để chỉ người ý thức xã hội hoặc có nhận thức về bất công xã hội, nhưng ở đây tập trung vào nghĩa đen: thức, tỉnh táo.

dialect AfricanAmerican Vernacular or slang Awake conscious and not asleep.

Ví dụ
Cô ấy hiểu về các vấn đề xã hội.She is woke about social justice issues.
Anh ấy không hiểu về những khó khăn của cộng đồng bị đặt sang một bên.He is not woke to the struggles of marginalized communities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Từ lóng (ban đầu trong tiếng Anh của người Mỹ gốc Phi) dùng để mô tả người “tỉnh táo”, có nhận thức, cảnh giác và hiểu biết về các vấn đề xã hội—đặc biệt là về phân biệt chủng tộc và công bằng xã hội.

originally AfricanAmerican Vernacular slang Alert aware of what is going on or wellinformed especially in racial and other social justice issues.

Ví dụ
Cô ấy tỉnh táo và tích cực tham gia vào các phong trào công bằng xã hội.She is woke and actively participates in social justice movements.
Anh ấy không tỉnh táo và thường bỏ qua những vấn đề xã hội quan trọng.He is not woke and often ignores important social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

woke (Noun)

AI

Nghĩa 01

Từ lóng (danh từ, không đếm được) dùng mang tính miệt thị để chỉ một tư tưởng/quan điểm chính trị tiến bộ, đặc biệt liên quan đến công bằng xã hội và các vấn đề như phân biệt chủng tộc, giới tính, LGBT...; ám chỉ những người hoặc ý tưởng quá nhạy cảm, cực đoan trong việc đòi quyền lợi xã hội.

uncountable slang derogatory A progressive ideology in particular with regards to social justice.

Ví dụ
Cô ấy tin vào văn hóa thức tỉnh.She believes in woke culture.
Một số người chỉ trích các phong trào thức tỉnh.Some people criticize woke movements.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Từ lóng (dùng như danh từ, thường mang sắc thái chê bai) chỉ người tự nhận hoặc bị cho là có tư tưởng tiến bộ, nhạy cảm với các vấn đề xã hội như công bằng, phân biệt đối xử, quyền thiểu số; thường ám chỉ họ hay phê phán các giá trị truyền thống hoặc quá nhạy cảm với ngôn ngữ/ứng xử.

countable slang often derogatory A person who is woke holding progressive views or attitudes.

Ví dụ
Cô ấy được coi là một người woke bởi bạn bè trong nhóm hoạt động xã hội.She is considered a woke by her peers in the social activism group.
Anh ấy không muốn liên kết với những người woke vì niềm tin cực đoan của họ.He doesn't want to be associated with wokes due to their extreme beliefs.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh