Từ/cụm từ đồng nghĩa cho "increase" và "decrease" trong Writing Task 1
Đây là set từ vựng bao gồm 18 từ/cụm từ người viết có thể ứng dụng trong IELTS Writing Task 1 dành cho band điểm 6.5

1 Bộ thẻ ghi nhớ
Từ vựng trong thẻ ghi nhớ ()
No. | Từ vựng | Loại từ | Dịch nghĩa | Phát âm |
---|---|---|---|---|
1 | dip Giảm nhẹ và thường chỉ trong thời gian ngắn, đặc biệt là khi sau đó có sự tăng trở lại Từ tùy chỉnh | Verb | Giảm nhẹ và thường chỉ trong thời gian ngắn, đặc biệt là khi sau đó có sự tăng trở lại (transitive) To treat cattle or sheep by immersion in chemical solution. | |
2 | halve Giảm một nửa Từ tùy chỉnh | Verb | Giảm một nửa Fit crossing timbers together by cutting out half the thickness of each. | |
3 | plunge Giảm sâu, đột ngột, thường trong thời gian ngắn Từ tùy chỉnh | Verb | Giảm sâu, đột ngột, thường trong thời gian ngắn simple past and past participle of plunge. | |
4 | plummet Giảm mạnh, đột ngột Từ tùy chỉnh | Verb | Giảm mạnh, đột ngột Fall or drop straight down at high speed. | |
5 | downturn Sự suy giảm, thường liên quan đến kinh tế hoặc thị trường Từ tùy chỉnh | Noun | Sự suy giảm, thường liên quan đến kinh tế hoặc thị trường A decline in economic business or other activity. | |
6 | slide Giảm dần, có xu hướng đi xuống dần Từ tùy chỉnh | Verb | Giảm dần, có xu hướng đi xuống dần Move smoothly along a surface while maintaining continuous contact with it. | |
7 | shrink Giảm kích thước, số lượng hoặc giá trị Từ tùy chỉnh | Verb | Giảm kích thước, số lượng hoặc giá trị Become or make smaller in size or amount. | |
8 | net decrease Sự giảm tổng thể sau khi đã tính cả các biến động tăng và giảm Từ tùy chỉnh | Sự giảm tổng thể sau khi đã tính cả các biến động tăng và giảm | ||
9 | net increase Sự tăng tổng thể sau khi đã tính cả các biến động tăng và giảm Từ tùy chỉnh | Phrase | Sự tăng tổng thể sau khi đã tính cả các biến động tăng và giảm | |
10 | triple Tăng gấp ba Từ tùy chỉnh | Verb | Tăng gấp ba Hit a triple. | |
11 | double Tăng gấp đôi Từ tùy chỉnh | Verb | Tăng gấp đôi Become twice as much or as many. | |
12 | upturn Sự tăng Từ tùy chỉnh | Noun | Sự tăng An improvement or upward trend especially in economic conditions or someones fortunes. | |
13 | recover Hồi phục, tăng trở lại sau một giai đoạn suy giảm Từ tùy chỉnh | Verb | Hồi phục, tăng trở lại sau một giai đoạn suy giảm Find or regain possession of something stolen or lost. | |
14 | rebound Dội lại, tăng lại (sau khi đã giảm trước đó) Từ tùy chỉnh | Verb | Dội lại, tăng lại (sau khi đã giảm trước đó) transitive To send back to reverberate. | |
15 | trend Thay đổi theo một chiều hướng nhất định Từ tùy chỉnh | Verb | Thay đổi theo một chiều hướng nhất định Change or develop in a general direction. | |
16 | climb Tăng lên, leo lên, leo giá Từ tùy chỉnh | Verb | Tăng lên, leo lên, leo giá Climb, advance, increase. | |
17 | soar Tăng mạnh, nhanh chóng Từ tùy chỉnh | Verb | Tăng mạnh, nhanh chóng Fly or rise high in the air. | |
18 | hike Sự tăng mạnh, thường dùng cho giá tiền Từ tùy chỉnh | Noun | Sự tăng mạnh, thường dùng cho giá tiền A sharp increase especially in price. |
Ôn tập từ vựng với thẻ ghi nhớ
Đăng nhập để trải nghiệm ngay
