Bản dịch của từ After case trong tiếng Việt
After case
Noun [U/C] Preposition Conjunction

After case(Noun)
ˈɑːftɐ kˈeɪs
ˈhɑftɝ ˈkeɪz
Ví dụ
02
Một tình huống hoặc sự kiện thường được coi là điểm tham chiếu trong một cuộc thảo luận
A situation or occurrence that is typically considered as a reference point in a discussion
Ví dụ
After case(Preposition)
ˈɑːftɐ kˈeɪs
ˈhɑftɝ ˈkeɪz
01
Một tình huống hoặc sự kiện thường được coi là điểm tham chiếu trong một cuộc thảo luận
Subsequent to
Ví dụ
02
Một trường hợp cụ thể của một vấn đề hoặc sự kiện
Later than
Ví dụ
After case(Conjunction)
ˈɑːftɐ kˈeɪs
ˈhɑftɝ ˈkeɪz
01
Cách mà một điều gì đó diễn ra hoặc hình thành
Similar in function to that or which when discussing events in order
Ví dụ
