Bản dịch của từ Anglophobia trong tiếng Việt

Anglophobia

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Anglophobia(Noun)

æŋgləfˈoʊbiə
æŋgləfˈoʊbiə
01

Cực kỳ không thích hoặc sợ hãi nước Anh, con người hoặc văn hóa của nước này.

Extreme dislike or fear of England its people or its culture.

Ví dụ
02

Sợ hãi hoặc không thích nước Anh, tiếng Anh hoặc văn hóa Anh.

A fear or dislike of England the English or English culture.

Ví dụ
03

Không thích hoặc sợ hãi cực độ hoặc phi lý đối với nước Anh, con người hoặc văn hóa của nước này.

Extreme or irrational dislike or fear of England its people or its culture.

Ví dụ
04

Ác cảm cực độ hoặc phi lý đối với nước Anh hoặc người Anh.

Extreme or irrational aversion to England or the English.

Ví dụ
05

Không thích hoặc sợ văn hóa, con người hoặc ngôn ngữ tiếng Anh.

A dislike or fear of English culture people or language.

Ví dụ
06

Sợ hãi hoặc không thích tiếng Anh hoặc những người hoặc văn hóa nói tiếng Anh.

Fear or dislike of English or Englishspeaking people or culture.

Ví dụ
07

Một ác cảm mạnh mẽ đối với tiếng Anh.

A strong aversion to Englishness.

Ví dụ
08

Định kiến văn hóa đối với người Anh.

Cultural prejudice against English people.

Ví dụ
09

Nỗi sợ hãi hoặc ác cảm vô lý đối với văn hóa hoặc con người Anh.

An irrational fear or dislike of English culture or people.

Ví dụ
10

Mối quan tâm hoặc lo lắng về ảnh hưởng hoặc sự hiện diện của người Anh.

Concern or anxiety about English influence or presence.

Ví dụ
11

Nỗi sợ hãi hoặc ác cảm với bất cứ thứ gì liên quan đến nước Anh.

A fear or aversion towards anything associated with England.

Ví dụ
12

Một thuật ngữ dùng để mô tả thái độ tiêu cực đối với nước Anh hoặc người Anh.

A term used to describe a negative attitude towards England or the English.

Ví dụ
13

Cụ thể hơn, một hình thức bài ngoại liên quan đến nền văn hóa Anglo-Saxon.

Specifically a form of xenophobia relating to AngloSaxon cultures.

Ví dụ
14

Sợ hãi hoặc không thích người Anh hoặc văn hóa Anh.

Fear or dislike of English people or culture.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ