Bản dịch của từ Autonomous trong tiếng Việt

Autonomous

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Autonomous(Adjective)

ɔːˈtɒn.ə.məs
ɑːˈtɑː.nə.məs
01

Có khả năng tự chủ, tự quản hoặc hoạt động độc lập mà không cần sự điều khiển/giám sát từ bên ngoài.

Self-governance, self-governance.

自主的,独立的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Tự hành động hoặc tự quyết định; làm việc một cách độc lập, không phụ thuộc hay bị điều khiển bởi người khác. Trong trường hợp nói về trẻ em, nghĩa là trẻ tự làm theo ý mình, không bị cha mẹ hoặc người giám hộ kiểm soát chặt.

Acting on one's own or independently; of a child, acting without being governed by parental or guardian rules.

自主的,独立行动的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Tự trị, có khả năng tự quản lý hoặc hoạt động độc lập mà không cần sự điều khiển bên ngoài; trong ngữ cảnh trí tuệ hoặc robot còn có nghĩa là tự chủ, có khả năng suy nghĩ, cảm nhận và quyết định riêng.

Self-governing. Intelligent, sentient, self-aware, thinking, feeling, governing independently.

自我管理的,智能的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

(Trong ngôn ngữ học Celt) mô tả dạng động từ được dùng mà không có chủ ngữ, chỉ một tác nhân không rõ hoặc không xác định; tương tự như thể bị động trong tiếng Anh nhưng khác ở chỗ trong cấu trúc 'autonomous' chủ đề (theme) là tân ngữ và không có chủ ngữ.

(Celtic linguistics, of a verb form) Used with no subject, indicating an unknown or unspecified agent; used in similar situations as the passive in English (the difference being that the theme in the English passive construction is the subject, while in the Celtic autonomous construction the theme is the object and there is no subject).

无主语的动词形式,表示不明确的行为者。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Autonomous (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Autonomous

Tự động

More autonomous

Tự động hơn

Most autonomous

Tự động nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ