Bản dịch của từ Board of directors trong tiếng Việt

Board of directors

Noun [U/C] Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Board of directors(Noun)

bˈɔɹd ˈʌv dɚˈɛktɚz
bˈɔɹd ˈʌv dɚˈɛktɚz
01

Một nhóm cá nhân được bầu ra để quản lý công việc của một công ty hoặc tổ chức.

A group of individuals elected to manage the affairs of a company or organization.

Ví dụ
02

Cơ quan quản lý của một tổ chức bao gồm đại diện từ nhiều bên liên quan.

A governing body of an organization composed of representatives from various stakeholders.

Ví dụ
03

Một nhóm ra quyết định trong một công ty chịu trách nhiệm thiết lập các chính sách và chỉ đạo.

A decisionmaking group within a corporation responsible for establishing policies and direction.

Ví dụ
04

Một nhóm cá nhân được bầu để đại diện cho các cổ đông và giám sát các hoạt động của công ty.

A group of individuals elected to represent shareholders and oversee the activities of a company

Ví dụ
05

Một cơ quan quản lý cung cấp định hướng và giám sát cho một tổ chức.

A governing body that provides direction and oversight for an organization

Ví dụ
06

Một nhóm đưa ra quyết định liên quan đến kế hoạch chiến lược và chính sách của công ty.

A group that makes decisions related to strategic planning and company policy

Ví dụ

Board of directors(Phrase)

bˈɔːd ˈɒf daɪrˈɛktəz
ˈbɔrd ˈɑf dɪˈrɛktɝz
01

Thường bao gồm các vị trí như chủ tịch, thư ký và kế toán.

Typically includes positions such as chairman secretary and treasurer

Ví dụ
02

Một nhóm cá nhân được bầu chọn để đại diện cho các cổ đông và giám sát hoạt động của công ty.

A group of individuals elected to represent shareholders and oversee the company’s activities

Ví dụ
03

Chịu trách nhiệm đưa ra các quyết định quan trọng và quản lý hướng đi tổng thể của tổ chức.

Responsible for making key decisions and managing the overall direction of the organization

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh