Anh - Việt

Bản dịch của từ Boxers trong tiếng Việt

boxers

Noun

boxers (Noun)

/bˈɑksɚz/
/bˈɑksɚz/
AI

Nghĩa 01

Một loại quần lót/shorts nam rộng, thường làm bằng vải mềm và có thun ở eo; mặc bên trong hoặc làm quần ngủ/ở nhà.

a pair of loose shorts with an elastic waistband.

Ví dụ
Quần lót rất thoải mái cho việc mặc hàng ngày.Boxers are comfortable for daily wear.
Một số người thích quần lót hơn là quần lót boxers.Some people prefer briefs over boxers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của boxers (Noun)

SingularPlural

boxer

boxers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh