Bản dịch của từ Boxer trong tiếng Việt

Boxer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Boxer(Noun)

bˈɑksɚ
bˈɑksəɹ
01

Một giống chó trung bình có bộ lông ngắn màu nâu và mõm rộng, vuông; thường gọi là chó Boxer.

A mediumsized dog of a breed with a smooth brown coat and a broad squarish muzzle.

Ví dụ
02

Người tham gia môn quyền Anh; vận động viên đấu tập bằng quyền Anh (một môn thể thao đối kháng dùng nắm đấm).

A person who takes part in boxing especially for sport.

Ví dụ
03

Thành viên của một hội kín dân tộc chủ nghĩa cực đoan ở Trung Quốc thế kỷ 19. Hội này (gọi là “Hoa quyền đảng” hay “Những người quyền thủ”) đã lãnh đạo cuộc khởi nghĩa chống sự thống trị của phương Tây vào năm 1899–1901, nhưng cuối cùng bị liên quân các cường quốc châu Âu, Nhật Bản và Mỹ dập tắt.

A member of a fiercely nationalistic Chinese secret society which flourished in the 19th century In 1899 the society led a Chinese uprising against Western domination which was eventually crushed by a combined European force aided by Japan and the US.

Ví dụ

Dạng danh từ của Boxer (Noun)

SingularPlural

Boxer

Boxers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ