bumpers
Noun
bumpers (Noun)
/bˈʌmpəz/
/ˈbəmpɝz/
AI
Ví dụ
Các sân chơi cộng đồng dùng phần nhô mềm quanh dốc để bảo vệ trẻ em.Community playgrounds use soft bumpers around ramps to protect children.
Nhà ga xe buýt mới không có gờ bảo vệ dọc các sân ga đông đúc.The new bus station has no bumpers along its crowded platforms.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Năm 2024, Maya nói xe buýt mới cần cản xe chắc chắn để đi lại an toàn hơn.In 2024, Maya said new buses needed strong bumpers for safer travel.
Báo cáo xe buýt trường học năm 2023 cho thấy cản xe cũ không ngăn được thương tích nghiêm trọng.The 2023 school-bus report found old bumpers did not prevent serious injuries.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Tại đêm chơi bowling giao lưu của Maya, trung tâm lắp lan chắn cho trẻ em.At Maya's social bowling night, the center installed bumpers for children.
Câu lạc bộ bowling cộng đồng của chúng tôi không tháo lan chắn trong sự kiện từ thiện.Our community bowling club did not remove bumpers during its charity event.
Từ tiếng Việt gần nghĩa