Bản dịch của từ Capture blood trong tiếng Việt

Capture blood

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Capture blood(Noun)

kˈæptʃɐ blˈʌd
ˈkæptʃɝ ˈbɫəd
01

Một phương pháp hoặc trường hợp chiếm hữu một cái gì đó

A method or instance of taking possession of something

Ví dụ
02

Hành động nắm bắt hoặc kiểm soát thứ gì đó.

The act of catching or gaining control of something

Ví dụ
03

Một bức ảnh hoặc bản ghi được chụp hoặc ghi lại vào một thời điểm cụ thể.

A photograph or recording taken at a specific moment

Ví dụ

Capture blood(Verb)

kˈæptʃɐ blˈʌd
ˈkæptʃɝ ˈbɫəd
01

Hành động bắt giữ hoặc chiếm quyền kiểm soát một cái gì đó

To take control or possession of something

Ví dụ
02

Một phương pháp hoặc trường hợp chiếm hữu một thứ gì đó.

To catch or seize often used in the context of catching a criminal or enemy

Ví dụ
03

Một bức ảnh hoặc bản ghi được chụp tại một thời điểm cụ thể.

To record or represent a moment or experience through a photograph or piece of art

Ví dụ