Bản dịch của từ Capture blood trong tiếng Việt
Capture blood
Noun [U/C] Verb

Capture blood(Noun)
kˈæptʃɐ blˈʌd
ˈkæptʃɝ ˈbɫəd
01
Một phương pháp hoặc trường hợp chiếm hữu một cái gì đó
A method or instance of taking possession of something
Ví dụ
Ví dụ
03
Một bức ảnh hoặc bản ghi được chụp hoặc ghi lại vào một thời điểm cụ thể.
A photograph or recording taken at a specific moment
Ví dụ
Capture blood(Verb)
kˈæptʃɐ blˈʌd
ˈkæptʃɝ ˈbɫəd
01
Hành động bắt giữ hoặc chiếm quyền kiểm soát một cái gì đó
To take control or possession of something
Ví dụ
Ví dụ
03
Một bức ảnh hoặc bản ghi được chụp tại một thời điểm cụ thể.
To record or represent a moment or experience through a photograph or piece of art
Ví dụ
