Bản dịch của từ Centerfold trong tiếng Việt

Centerfold

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Centerfold(Noun)

sˈɛntɚfoʊld
sˈɛntɚfoʊld
01

Một bức ảnh lớn in ở giữa tờ báo hoặc tạp chí (thường gấp giữa trang), thường là hình một người (thường khỏa thân hoặc ăn mặc gợi cảm) nhằm thu hút sự chú ý.

A large photograph printed on this sheet typically in the form of a nude or provocatively dressed sexually attractive woman or man.

Ví dụ
02

Thuật ngữ chỉ người (thường là phụ nữ) rất hấp dẫn về mặt tình dục, giống như người được chụp ảnh làm hình chính giữa trong tạp chí (centerfold).

By extension Any very sexually attractive person who is therefore material for such a photograph.

Ví dụ
03

Một tờ giấy lớn (thường là in liền trên hai trang giữa) nằm ở giữa tạp chí hoặc ấn phẩm, được gấp sao cho khi mở ra nó rộng hơn so với hai trang thông thường — tức là phần hai trang giữa mở rộng, thường dùng để in ảnh hoặc bài lớn.

The single larger sheet of paper that forms the middle two pages of a magazine or other publication folded so as to open wider than a standard page spread.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ