Bản dịch của từ Changed body trong tiếng Việt

Changed body

Noun [U/C] Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Changed body(Noun)

tʃˈeɪndʒd bˈɒdi
ˈtʃeɪndʒd ˈboʊdi
01

Cấu trúc thể chất của con người hoặc động vật, hợp chất vật chất tạo nên một sinh vật.

A person or animals physical structure the material substance that makes up an organism

Ví dụ
02

Một nhóm hoặc tập hợp các sự vật được coi như một đơn vị, một tổng thể.

A group or collection of things regarded as a unit a whole

Ví dụ
03

Một phần lớn hoặc quan trọng của một cái gì đó, một phần chính hoặc trung tâm.

A large or significant part of something a main or central section

Ví dụ

Changed body(Phrase)

tʃˈeɪndʒd bˈɒdi
ˈtʃeɪndʒd ˈboʊdi
01

Cấu trúc vật lý của một người hoặc động vật là chất liệu cấu thành nên một sinh vật.

A term describing a transformation in the physical form or condition of an organism

Ví dụ
02

Một phần lớn hoặc quan trọng của một cái gì đó, là phần chính hoặc trung tâm.

The process of altering the structure or appearance of a body

Ví dụ
03

Một nhóm hay tập hợp các vật được xem như một đơn vị, một thể thống nhất.

Refers to the physical or emotional change experienced by an individual

Ví dụ