Bản dịch của từ Common carrier trong tiếng Việt
Common carrier
Noun [U/C]

Common carrier(Noun)
kˈɑmn kˈæɹiəɹ
kˈɑmn kˈæɹiəɹ
Ví dụ
02
Một thực thể tự giới thiệu với công chúng là sẵn sàng và có khả năng vận chuyển hàng hóa hoặc cung cấp dịch vụ với mức giá tiêu chuẩn mà không phân biệt.
An entity that holds itself out to the general public as being ready and able to transport products or provide services at standard rates without discrimination.
Ví dụ
Ví dụ
