Bản dịch của từ Common carrier trong tiếng Việt

Common carrier

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Common carrier(Noun)

kˈɑmn kˈæɹiəɹ
kˈɑmn kˈæɹiəɹ
01

Một người hoặc công ty vận chuyển hàng hóa hoặc hành khách với một khoản phí và có trách nhiệm bảo đảm giao hàng an toàn những hàng hóa hoặc cá nhân đó.

A person or company that transports goods or people for a fee and is responsible for the safe delivery of those goods or individuals.

Ví dụ
02

Một thực thể tự giới thiệu với công chúng là sẵn sàng và có khả năng vận chuyển hàng hóa hoặc cung cấp dịch vụ với mức giá tiêu chuẩn mà không phân biệt.

An entity that holds itself out to the general public as being ready and able to transport products or provide services at standard rates without discrimination.

Ví dụ
03

Về mặt pháp lý, một hãng vận chuyển công cộng thường bị ràng buộc bởi luật để phục vụ công chúng và không thể từ chối phục vụ bất kỳ ai sẵn sàng trả phí.

In legal terms, a common carrier is typically bound by law to serve the public and cannot refuse service to anyone who offers to pay the fee.

Ví dụ