Bản dịch của từ Common carrier trong tiếng Việt
Common carrier

Common carrier(Noun)
Một người hoặc công ty vận chuyển hàng hóa hoặc hành khách với một khoản phí và có trách nhiệm bảo đảm giao hàng an toàn những hàng hóa hoặc cá nhân đó.
A person or company that transports goods or people for a fee and is responsible for the safe delivery of those goods or individuals.
承运商 - 指以收费方式运输货物或人员,并负责确保安全交付这些物品或个人的公司或个人
Một thực thể tự giới thiệu với công chúng là sẵn sàng và có khả năng vận chuyển hàng hóa hoặc cung cấp dịch vụ với mức giá tiêu chuẩn mà không phân biệt.
An entity that holds itself out to the general public as being ready and able to transport products or provide services at standard rates without discrimination.
公共承运商 - 指向公众,声称有能力以标准费率运输货物或提供服务,且不进行歧视性限制的实体
Về mặt pháp lý, một hãng vận chuyển công cộng thường bị ràng buộc bởi luật để phục vụ công chúng và không thể từ chối phục vụ bất kỳ ai sẵn sàng trả phí.
In legal terms, a common carrier is typically bound by law to serve the public and cannot refuse service to anyone who offers to pay the fee.
公共承运人 - 在法律意义上,有义务为公众提供服务,不能拒绝任何愿意付费的乘客或货物
