Bản dịch của từ Considerable motive trong tiếng Việt

Considerable motive

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Considerable motive(Adjective)

kənsˈɪdərəbəl mˈəʊtɪv
kənˈsɪdɝəbəɫ ˈmoʊtɪv
01

Có tầm quan trọng hoặc giá trị đáng kể

Of significant importance or value

Ví dụ
02

Đặc biệt lớn về kích thước, số lượng hoặc quy mô, đáng kể.

Notably large in size amount or extent substantial

Ví dụ
03

Xứng đáng được chú ý hoặc ghi nhận

Worthy of attention or notice

Ví dụ

Considerable motive(Noun)

kənsˈɪdərəbəl mˈəʊtɪv
kənˈsɪdɝəbəɫ ˈmoʊtɪv
01

Đáng chú ý là lớn về kích thước, số lượng hoặc quy mô đáng kể.

An underlying reason or cause for an action or behavior a rationale

Ví dụ
02

Có tầm quan trọng hoặc giá trị đáng kể

The reason or justification for a decision or action taken

Ví dụ
03

Xứng đáng được chú ý hoặc ghi nhận

A stimulus that drives an individual to act in a particular way an inducement

Ví dụ