Bản dịch của từ Cultivate cold trong tiếng Việt

Cultivate cold

Verb Adjective Noun [U]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cultivate cold(Verb)

kˈʌltɪvˌeɪt kˈəʊld
ˈkəɫtɪˌveɪt ˈkoʊɫd
01

Để thúc đẩy hoặc cải thiện sự phát triển của cây trồng hoặc sinh vật sống.

To promote or improve the growth of a plant crop or living organism

Ví dụ
02

Để nuôi dưỡng sự phát triển của một con người hay sự hình thành của một ý tưởng.

To foster the growth of a person or development of an idea

Ví dụ
03

Chuẩn bị và sử dụng đất để trồng cây hoặc làm vườn.

To prepare and use land for crops or gardening

Ví dụ

Cultivate cold(Adjective)

kˈʌltɪvˌeɪt kˈəʊld
ˈkəɫtɪˌveɪt ˈkoʊɫd
01

Để thúc đẩy hoặc cải thiện sự phát triển của cây trồng hoặc sinh vật sống.

Developed or improved by cultivation

Ví dụ
02

Thúc đẩy sự phát triển của một con người hoặc sự hình thành của một ý tưởng.

Characterized by careful or controlled management and growth

Ví dụ
03

Chuẩn bị và sử dụng đất để trồng cây hoặc làm vườn.

Relating to or fostering cultivation of crops or plants

Ví dụ

Cultivate cold(Noun Uncountable)

kˈʌltɪvˌeɪt kˈəʊld
ˈkəɫtɪˌveɪt ˈkoʊɫd
01

Chuẩn bị và sử dụng đất để trồng cây gây hay làm vườn.

The action of cultivating land or crops

Ví dụ
02

Để thúc đẩy hoặc cải thiện sự phát triển của cây trồng hoặc sinh vật sống.

The preparation and use of land for crops or gardening

Ví dụ
03

Để nuôi dưỡng sự phát triển của một cá nhân hoặc sự hình thành của một ý tưởng

The act of fostering or promoting growth in people or ideas

Ví dụ