Anh - Việt

Bản dịch của từ Curled trong tiếng Việt

curled

VerbAdjective

curled (Verb)

/kˈɝld/
/kˈɝld/
AI

Nghĩa 01

uốn cong hoặc cuộn lại thành hình vòng, hình xoắn; làm cho vật gì có dạng cong hoặc cuộn.

form into a curved or spiral shape.

Ví dụ
Con mèo cuộn tròn trên ghế sofa ấm.The cat curled up on the warm sofa.
Họ không cuộn tóc cho buổi tiệc.They did not curl their hair for the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của curled (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

curl

V2

Quá khứ đơn

Past simple

curled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

curled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

curls

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

curling

curled (Adjective)

AI

Nghĩa 01

Có dạng cuộn, xoắn hoặc uốn cong thành vòng; không thẳng mà cong lại theo hình xoắn hoặc lọn.

having a twisted or spiral shape.

Ví dụ
Tóc xoăn của Jennifer được ngưỡng mộ tại sự kiện xã hội.The curled hair of Jennifer was admired at the social event.
Nhiều người không thích các cạnh xoăn của lời mời.Many people did not like the curled edges of the invitation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh