Bản dịch của từ Digger trong tiếng Việt

Digger

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Digger(Noun)

dˈɪgɚ
dˈɪgəɹ
01

Một thành viên của một nhóm phản đối cực đoan ở Anh (thành lập năm 1649), tách ra từ phong trào Levellers, tin vào hình thức cộng sản nông nghiệp: đất công nên được chia sẻ cho người nghèo để canh tác chung.

A member of a group of radical dissenters formed in England in 1649 as an offshoot of the Levellers, believing in a form of agrarian communism in which common land would be made available to the poor.

Ví dụ
02

Từ này chỉ một người lính bộ binh (thường là binh nhì, hạ sĩ hoặc binh sĩ thường), và cũng được dùng như cách xưng hô thân mật, thân thiết giữa những người lính hoặc giữa bạn bè.

A man, especially a private soldier (often used as a friendly form of address)

Ví dụ
03

Người, động vật hoặc máy móc lớn dùng để đào đất hoặc tạo hố, rãnh.

A person, animal, or large machine that digs earth.

Ví dụ

Dạng danh từ của Digger (Noun)

SingularPlural

Digger

Diggers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ