efficient organization
efficient organization (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
efficient organization (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Hoạt động hoặc tổ chức theo cách hiệu quả nhất, đạt kết quả tốt nhất với ít lãng phí thời gian, công sức và tài nguyên.
performing or functioning in the best possible manner with the least waste of time and effort.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
"Cơ cấu tổ chức hiệu quả" (efficient organization) ám chỉ tới một hệ thống được thiết lập nhằm tối ưu hóa quy trình làm việc, tăng cường năng suất và tiết kiệm tài nguyên. Trong tiếng Anh, không có sự khác biệt rõ ràng giữa Anh và Mỹ về thuật ngữ này; tuy nhiên, cách phát âm có thể khác nhau. Ở Anh, từ "organization" có thể được phát âm với âm "s" trong khi ở Mỹ là âm "z". Việc sử dụng thuật ngữ này thường liên quan đến môi trường doanh nghiệp và quản lý.