Anh - Việt

Bản dịch của từ Efficient organization trong tiếng Việt

efficient organization

NounAdjective

efficient organization (Noun)

/ɨfˈɪʃənt ˌɔɹɡənəzˈeɪʃən/
/ɨfˈɪʃənt ˌɔɹɡənəzˈeɪʃən/
AI

Nghĩa 01

Một nhóm người làm việc có tổ chức, có cấu trúc rõ ràng và phối hợp với nhau hiệu quả để đạt được mục tiêu chung.

a group of people working together in a structured manner to achieve a common goal.

Ví dụ
Một tổ chức hiệu quả giúp cộng đồng giải quyết vấn đề xã hội một cách hiệu quả.An efficient organization helps communities solve social issues effectively.
Một tổ chức hiệu quả không lãng phí tài nguyên trong các dự án cộng đồng.An efficient organization does not waste resources in community projects.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một cấu trúc hoặc hệ thống được tổ chức tốt, hoạt động hiệu quả và có trật tự.

an organized structure or system.

Ví dụ
Một tổ chức hiệu quả giúp cải thiện dịch vụ cộng đồng ở New York.An efficient organization helps improve community services in New York City.
Một tổ chức hiệu quả không lãng phí tài nguyên trong các sự kiện xã hội.An efficient organization does not waste resources during social events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Chỉ trạng thái hoặc cách tổ chức hoạt động hiệu quả, đạt năng suất cao nhất với ít công sức, thời gian hoặc chi phí bị lãng phí nhất.

the quality of being efficient achieving maximum productivity with minimum wasted effort or expense.

Ví dụ
Một tổ chức hiệu quả giúp các tổ chức từ thiện phân phát thực phẩm nhanh chóng.An efficient organization helps charities distribute food to the needy quickly.
Một tổ chức hiệu quả không lãng phí tài nguyên trong các dự án phục vụ cộng đồng.An efficient organization does not waste resources during community service projects.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

efficient organization (Adjective)

/ɨfˈɪʃənt ˌɔɹɡənəzˈeɪʃən/
/ɨfˈɪʃənt ˌɔɹɡənəzˈeɪʃən/
AI

Nghĩa 01

một tổ chức hoạt động hiệu quả, đạt năng suất cao với ít lãng phí thời gian, công sức hoặc chi phí

achieving maximum productivity with minimum wasted effort or expense.

Ví dụ
Một tổ chức hiệu quả giúp giảm chi phí cho dịch vụ xã hội ở Chicago.An efficient organization helps reduce costs for social services in Chicago.
Một tổ chức hiệu quả không lãng phí tài nguyên vào các chương trình xã hội không cần thiết.An efficient organization does not waste resources on unnecessary social programs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Hoạt động hoặc tổ chức theo cách hiệu quả nhất, đạt kết quả tốt nhất với ít lãng phí thời gian, công sức và tài nguyên.

performing or functioning in the best possible manner with the least waste of time and effort.

Ví dụ
Tổ chức hiệu quả đã giúp phân phát thực phẩm nhanh chóng trong khủng hoảng.The efficient organization helped distribute food quickly during the crisis.
Một tổ chức hiệu quả không lãng phí tài nguyên vào các hoạt động không cần thiết.An efficient organization does not waste resources on unnecessary activities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Hiệu quả trong việc đạt được kết quả mong muốn; tổ chức hoạt động một cách có hệ thống để hoàn thành mục tiêu nhanh chóng và ít lãng phí công sức, thời gian hoặc tài nguyên.

effective in producing desired results.

Ví dụ
Một tổ chức hiệu quả giúp giảm lãng phí trong các dự án cộng đồng như tái chế.An efficient organization helps reduce waste in community projects like recycling.
Một tổ chức hiệu quả không lãng phí tài nguyên cho các sự kiện xã hội không cần thiết.An efficient organization does not waste resources on unnecessary social events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh