Bản dịch của từ Excise music trong tiếng Việt

Excise music

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Excise music(Noun)

ˈɛksaɪz mjˈuːzɪk
ˈɛkˌsaɪz ˈmjuzɪk
01

Hành động cắt bỏ hoặc loại bỏ các phần

The act of cutting out or removing parts

Ví dụ
02

Một loại thuế đánh vào những hàng hóa và sản phẩm nhất định như rượu hoặc thuốc lá.

A tax levied on certain goods and products such as alcohol or tobacco

Ví dụ
03

Một hình thức bài hát hoặc tác phẩm âm nhạc có ý nghĩa văn hóa hoặc truyền thống cụ thể.

A form of song or musical composition with specific cultural or traditional significance

Ví dụ

Excise music(Verb)

ˈɛksaɪz mjˈuːzɪk
ˈɛkˌsaɪz ˈmjuzɪk
01

Một loại thuế đánh vào những hàng hóa và sản phẩm nhất định như rượu hoặc thuốc lá.

To remove or eliminate something especially by cutting or excising

Ví dụ
02

Hành động cắt bỏ hoặc loại bỏ các phần

To impose a tax on specific goods

Ví dụ
03

Một thể loại bài hát hoặc tác phẩm âm nhạc có ý nghĩa văn hóa hoặc truyền thống đặc biệt.

To edit or cut out a portion of a piece of music or audio

Ví dụ