Anh - Việt

Bản dịch của từ Faced trong tiếng Việt

faced

Adjective

faced (Adjective)

/feɪst/
/feɪst/
AI

Nghĩa 01 · (mô tả bề mặt vật liệu) có bề mặt được mài nhẵn, đánh bóng hoặc làm phẳng, thường dùng cho đá, gỗ hoặc vật liệu xây dựng để tạo bề ngoài trơn láng.

(mô tả bề mặt vật liệu) có bề mặt được mài nhẵn, đánh bóng hoặc làm phẳng, thường dùng cho đá, gỗ hoặc vật liệu xây dựng để tạo bề ngoài trơn láng.

of a piece of stone or other material having a smoothed or polished surface.

Ví dụ
Những viên đá được mài nhẵn trong công viên trông thật đẹp và được bảo trì tốt.The faced stones in the park look beautiful and well-maintained.
Thành phố đã không sử dụng vật liệu mài nhẵn cho trung tâm cộng đồng mới.The city did not use faced materials for the new community center.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · (mô tả lá bài) đã lật ngửa, mặt bài hướng lên trên để thấy hình hoặc giá trị của lá bài.

(mô tả lá bài) đã lật ngửa, mặt bài hướng lên trên để thấy hình hoặc giá trị của lá bài.

of a playing card turned face up.

Ví dụ
Lá bài được lật lên cho thấy vua trái tim trong trò chơi.The faced card revealed the king of hearts in the game.
Cô ấy không chọn lá bài nào được lật lên trong sự kiện xã hội.She did not choose a faced card during the social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Có khuôn mặt hoặc biểu cảm theo một loại nhất định (ví dụ: mặt ...; có vẻ ...). Dùng để mô tả ai đó hiện lên với nét mặt, biểu cảm cụ thể.

Có khuôn mặt hoặc biểu cảm theo một loại nhất định (ví dụ: mặt ...; có vẻ ...). Dùng để mô tả ai đó hiện lên với nét mặt, biểu cảm cụ thể.

Having a face or expression of a specified kind.

Ví dụ
Cô ấy đối diện với khán giả bằng một nụ cười tự tin trong bài phát biểu.She faced the audience with a confident smile during her speech.
Anh ấy không đối diện với máy quay trong cuộc phỏng vấn, điều này có vẻ không chuyên nghiệp.He didn't face the camera during the interview, which seemed unprofessional.

Nghĩa 04 · Có bề mặt hoặc mặt phía trước thuộc loại nhất định (ví dụ: có mặt, được phủ/mặt trước là ...). Dùng để mô tả vật có mặt hoặc bề mặt như được miêu tả.

Có bề mặt hoặc mặt phía trước thuộc loại nhất định (ví dụ: có mặt, được phủ/mặt trước là ...). Dùng để mô tả vật có mặt hoặc bề mặt như được miêu tả.

Having a surface or front of a specified kind.

Ví dụ
Cấu trúc có mặt của trung tâm cộng đồng thu hút nhiều du khách mỗi tuần.The faced structure of the community center attracts many visitors every week.
Bức tường có mặt của thư viện mới không hòa hợp với công viên.The faced wall of the new library does not blend with the park.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh