Bản dịch của từ Face trong tiếng Việt
Face
VerbNoun

Face (Verb)
feɪs
feɪs
01
Đối diện với ai hoặc điều gì; gặp phải một tình huống, vấn đề hoặc thử thách.
Face, encounter.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Face (Noun)
fˈeis
fˈeis
01
Bề mặt của một vật, nhất là phần được nhìn thấy hoặc có một chức năng nhất định.
The surface of a thing, especially one that is presented to the view or has a particular function.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Dùng để chỉ một người thuộc loại, kiểu, vai trò hoặc tính cách cụ thể (ví dụ: “a quiet face” = một người trầm tính).
A person of a particular type.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
