Anh - Việt

Bản dịch của từ Faces trong tiếng Việt

faces

Noun

faces (Noun)

/fˈeɪsɪz/
/fˈeɪsɪz/
AI

Nghĩa 01

Số nhiều của “face” — tức là nhiều “khuôn mặt”, dùng để chỉ các mặt, bộ mặt, diện mạo của người hoặc hình ảnh phần trước của đầu.

plural of face.

Ví dụ
Nhiều khuôn mặt đã tham dự sự kiện xã hội thứ Bảy tuần trước ở New York.Many faces attended the social event last Saturday in New York.
Không phải tất cả khuôn mặt ở bữa tiệc đều quen thuộc với tôi.Not all faces at the party were familiar to me.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của faces (Noun)

SingularPlural

face

faces

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh