Bản dịch của từ Family silver trong tiếng Việt
Family silver

Family silver(Noun)
Đồ bạc thuộc sở hữu của một gia đình cụ thể, được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác, đặc biệt là như một vật gia truyền.
Silverware belonging to a particular family, handed down from generation to generation, especially as an heirloom.
Nghĩa bóng, không chính thức. Thứ gì đó được coi là có giá trị lớn (về mặt vật chất hoặc tinh thần); một di sản quý giá hoặc đáng kính. Chủ yếu: cụ thể là một công ty lâu đời, ngành công nghiệp do nhà nước điều hành, v.v., được coi là một phần không thể thay thế của di sản quốc gia. Hãy bán (bán) bạc của gia đình.
Figurative informal. Something considered to be of great value (materially or otherwise); a precious or venerable legacy. Now chiefly: specifically a well-established company, state-run industry, etc., regarded as an irreplaceable part of a nation's heritage. See to sell (off) the family silver.
