Bản dịch của từ Flathead trong tiếng Việt

Flathead

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Flathead(Noun)

flˈæthɛd
flˈæthɛd
01

Một loài cá biển nhiệt đới có đầu dẹt và nhọn, mắt nằm trên đỉnh đầu; thường chui vào đáy cát hoặc bùn, chỉ để lộ mắt ra để quan sát. Loài cá này có thể ăn được.

An edible tropical marine fish that has a pointed flattened head with the eyes positioned on the top typically burrowing in the seabed with just the eyes showing.

Ví dụ
02

Thuộc loại động cơ có van và bugi đặt trong thân xi-lanh (block) thay vì đặt trên nắp xi-lanh; nắp xi-lanh thường là một tấm phẳng, nên gọi là “flathead”.

Of an engine having the valves and spark plugs in the cylinder block rather than the cylinder head which is essentially a flat plate.

Ví dụ
03

Tên gọi dùng cho một số dân tộc Bắc Mỹ (chẳng hạn Chinook, Choctaw, Salish) được đặt theo tập quán bó đầu cho trẻ sơ sinh khiến đầu phẳng (tác động nhân tạo lên hình dáng đầu).

A member of certain North American peoples such as the Chinook Choctaw and Salish named from their supposed practice of flattening their childrens heads artificially.

Ví dụ
04

(thuộc) vít có đầu phẳng và lõm để lắp chìm vào bề mặt (vít dạng đầu bằng, thường là loại đầu phẳng lõm để bắt bằng tô vít).

Of a screw countersunk.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh