Bản dịch của từ Chinook trong tiếng Việt

Chinook

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chinook(Noun)

ʃənˈʊk
ʃɪnˈʊk
01

Một loại gió khô, ấm thổi xuống phía đông dãy núi Rocky vào cuối mùa đông, làm tan bớt tuyết và làm nhiệt độ tăng nhanh.

A warm dry wind which blows down the east side of the Rocky Mountains at the end of winter.

温暖干燥的风

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một loài cá hồi lớn sống ở Bắc Thái Bình Dương, là loại cá quan trọng dùng làm thực phẩm.

A large North Pacific salmon which is an important food fish.

一种重要的食用鱼,生活在北太平洋。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một dân tộc bản địa Bắc Mỹ sinh sống ở khu vực quanh hạ lưu sông Columbia, thuộc vùng bang Oregon và Washington (Mỹ).

A member of a North American people inhabiting the region around the lower Columbia River in Oregon and Washington.

哥伦比亚河下游的北美土著民族

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Một ngôn ngữ thuộc họ Penutian được gọi là Chinook (ngôn ngữ của người Chinook, một dân tộc bản địa ở Tây Bắc Bắc Mỹ).

The Penutian language of the Chinook.

奇努克语

Ví dụ

Chinook(Adjective)

ʃənˈʊk
ʃɪnˈʊk
01

Thuộc về hoặc liên quan tới người Chinook (một dân tộc bản địa) hoặc ngôn ngữ của họ.

Relating to the Chinook or their language.

与奇努克人或他们的语言有关的

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh